Wednesday, August 29, 2018

Máy ép ván hoạt động kiểu liên tục

Continous press


Các loại máy chế biến gỗ khác

Monday, January 29, 2018

Ván sàn gỗ ngoài trời

Ván sàn gỗ ngoài trời thường làm bằng gỗ tràm, thông...

tên tiếng anh deck tiles


Ván sàn gỗ ngoài trời
Ván sàn gỗ ngoài trời
Các bài viết khác
  • Bàn
  • Ghế
  • Giường

Friday, January 19, 2018

Vít Phong

Vít phong hay còn gọi là vít gỗ răng xoắn.
Lag screw

Vít Phong
Vít Phong

CAC bài viết khác
  • Vít
  • Vít lục giác
  • Vít hai đầu răng
  • Vít ren thưa

Monday, January 1, 2018

GHẾ ĐÔN

Ghế đôn
Nest of Table
  • Ghế
  • Bàn
  • Tủ
  • Giường

Thursday, November 30, 2017

XÚT GIẶT NHÁM

Xút giặt nhám hay còn gọi xút tẩy nhám . Quy cách bao 25kg , nồng độ 98%, Màu Trắng, thể rắn. Xút để tẩy giặt Vải nhám đã qua sử dụng khi chà nhám gỗ thông hay các gỗ có nhiều nhựa.
Xút giặt nhám
Xút giặt nhám

Wednesday, November 29, 2017

BĂNG KEO THỦY TINH

Băng keo thủy tinh
fiberglass tape

Tuesday, November 28, 2017

MŨI HOA THỊ

Mũi hoa thị hay còn gọi là mũi hoa mai
torx bix, star screwdriver or star bits
Mũi hoa thị
Mũi hoa thị

Các phụ kiện khác

Monday, November 27, 2017

GỖ DƯƠNG

Gỗ Dương có dát gỗ màu trắng, sọc nâu. Tâm gỗ từ nâu xám nhẹ đến nâu nhạt. Gỗ Dương lá Rung là loại gỗ xốp, mặt gỗ thô. Vân gỗ thẳng ít khuyết tật

Cottonwood, Eastern cottonwood, Eastern poplar, Carolina poplar, Populus deltoides, American cottonwood
Gỗ Dương Lá Rung
Gỗ Dương Lá Rung
Cây Gỗ Dương Lá Rung
Cây Gỗ Dương Lá Rung

Các loại gỗ khác
  • Gỗ Trăn
  • Gỗ Tần Bì
  • Gỗ Đoan
  • Gỗ Giẻ Gai
  • Gỗ Phong
  • Gỗ Anh Đào
  • Gỗ Dương
  • Gỗ Du
  • Gỗ Bạch Đàn
  • Gỗ Sếu
  • Gỗ Hồ Đào
  • Gỗ Thích Cứng
  • Gỗ Thích Mềm
  • Gỗ Sồi Đỏ
  • Gỗ Sồi Trắng
  • Gỗ Sung Dâu
  • Gỗ Tulip
  • Gỗ Ốc Chó
  • Gỗ Liễu

Sunday, November 26, 2017

GỖ LIỄU

Gỗ liễu
Black willow, Swamp willow, American willow, Salix nigra

Các đặt tính vật lý và cơ khí của Gỗ Liễu

Tần bì có khả năng chịu lực tổng thể rất tốt ứng với trọng lượng gỗ. Độ kháng va đập cao, gỗ dễ uốn cong bằng hơi nước.

Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.39
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 417 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 11.5%
Độ giòn 53.800 MPa
Suất đàn hồi 6.960 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 28.300 MPa
Độ cứng N/A

Bài viết liên quan
  • Gỗ
  • Gỗ nhập khẩu
  • Gỗ Trăn Hoa Kỳ
  • Gỗ Dương lá Rung
  • Gỗ Đoan
  • Gỗ Giẻ Gai
  • Gỗ Phong
  • Gỗ Anh Đào
  • Gỗ Dương
  • Gỗ Du
  • Gỗ Bạch Đàn
  • Gỗ Sếu
  • Gỗ Hồ Đào
  • Gỗ Thích Cứng
  • Gỗ Thích Mềm
  • Gỗ Sồi Đỏ
  • Gỗ Sồi Trắng
  • Gỗ Sung Dâu
  • Gỗ Tulip
  • Gỗ Ốc Chó
  • Gỗ Liễu

Friday, November 24, 2017

GỖ HỒ ĐÀO

Gỗ Hồ Đào có tên khoa học Carya glabra. Dát gỗ có màu trắng pha nâu, tâm gỗ từ màu nâu nhạt đến nâu đỏ, mặt gỗ thô, vân gỗ thường thẳng nhưng đôi khi dợn sóng hoặc sắp xếp ngâu nhiên.

Pignut Hickory, Carya spp
GỖ HỒ ĐÀO
GỖ HỒ ĐÀO

Các đặt tính vật lý và cơ khí của Gỗ Hồ Đào

Tần bì có khả năng chịu lực tổng thể rất tốt ứng với trọng lượng gỗ. Độ kháng va đập cao, gỗ dễ uốn cong bằng hơi nước.

Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.49
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 545 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 12%
Độ giòn 86.188 MPa
Suất đàn hồi 13,308 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 43,576 MPa
Độ cứng 3781 N

Các đặc tính ứng dụng


Gỗ khó cưa xẻ bằng máy, độ bám đinh và keo kém, khó gia công bằng tay. Gỗ dễ nứt cho nên khoan mồi trước, Gỗ dễ chà nhám đánh bóng. Gỗ khó khô và độ co rút lớn, làm ảnh hưởng đến sự ổn định của gỗ trong điều kiện độ ẩm khách nhau.

Độ bền


Gỗ không thấm chất bảo quản, không có khả năng kháng sâu ở tâm gỗ

Công dụng chính


Gỗ sếu thường được gia công thành tay cầm cho các dụng cụ, dụng cụ thể thao, được dùng nhiều làm ván lót sàn, nhờ vẻ ngoài có màu nâu rỉ hấp dẫn và tính chống mòn tốt.

Các loại gỗ khác

Gỗ nhập Gỗ Nội địa
Gỗ Trăn Gỗ cao su
  • Gỗ Dương lá Rung
  • Gỗ Đoan
  • Gỗ Giẻ Gai
  • Gỗ Phong
  • Gỗ Anh Đào
  • Gỗ Dương
  • Gỗ Du
  • Gỗ Bạch Đàn
  • Gỗ Sếu
  • Gỗ Hồ Đào
  • Gỗ Thích Cứng
  • Gỗ Thích Mềm
  • Gỗ Sồi Đỏ
  • Gỗ Sồi Trắng
  • Gỗ Sung Dâu
  • Gỗ Tulip
  • Gỗ Ốc Chó
  • Gỗ Liễu

Thursday, November 23, 2017

GỖ SẾU

Gỗ Sếu, tên khoa học là Celtis occidentalis. Dát gỗ và tâm gỗ không có khác biệt rõ ràng, đều có màu từ xám vàng đến nâu nhạt sọc vàng. Vân gỗ xắp xếp ngẫu nhiên, đan cài vào nhau.
Common Hackberry, Sugarberry, American hackberry
Gỗ Sếu
Gỗ Sếu

Các đặt tính vật lý và cơ khí của Gỗ Sếu

Tần bì có khả năng chịu lực tổng thể rất tốt ứng với trọng lượng gỗ. Độ kháng va đập cao, gỗ dễ uốn cong bằng hơi nước.

Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.53
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 593 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 13.5%
Độ giòn 76.535 MPa
Suất đàn hồi 8,205 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 37,509 MPa
Độ cứng 3914 N

Các đặc tính ứng dụng


Gỗ dễ gia công bào,tiện, khoan, chà nhám. Độ bám đính và vít trung bình. Gỗ dễ đánh bóng và sơn. Gỗ dễ khô, độ co rút cao và có thể biến dạng khi sử dụng.

Độ bền


Khả năng kháng sâu ở tâm gỗ thấp, Chất bảo quản khó thẩm vào tầm gỗ.

Công dụng chính


Gỗ sếu thường được đóng làm bàn, ghế, tủ và các đường gờ trang trí. Các loại gỗ khác
  • Gỗ
  • Gỗ nhập khẩu
  • Gỗ Trăn Hoa Kỳ
  • Gỗ Dương lá Rung
  • Gỗ Đoan
  • Gỗ Giẻ Gai
  • Gỗ Phong
  • Gỗ Anh Đào
  • Gỗ Dương
  • Gỗ Du
  • Gỗ Bạch Đàn
  • Gỗ Sếu
  • Gỗ Hồ Đào
  • Gỗ Thích Cứng
  • Gỗ Thích Mềm
  • Gỗ Sồi Đỏ
  • Gỗ Sồi Trắng
  • Gỗ Sung Dâu
  • Gỗ Tulip
  • Gỗ Ốc Chó
  • Gỗ Liễu

Wednesday, November 22, 2017

GỖ BẠCH ĐÀN

Gỗ Bạch Đàn có tên khoa học Liquidambar styraciflua. Dát gỗ rộng, màu từ trắng đến hồng nhạt. Tâm gỗ màu nâu đỏ, thường có sọc sậm màu. Vân gỗ xắp xếp ngẫu nhiên, thường đan xen vào nhau, tạo nên nhiều loại vân gỗ khác nhau
Redgum, Sapgum, Sweetgum

Các đặt tính vật lý và cơ khí của Gỗ Bạch Đàn

Gỗ khá cứng, chắc và nặng. Rất khó uốn bắng hơi nước

Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.52
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 545 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 12%
Độ giòn 86.188 MPa
Suất đàn hồi 13,308 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 43,576 MPa
Độ cứng 3781 N

Các đặc tính ứng dụng

Gỗ dễ gia công bằng máy móc hay dụng cụ cầm tay. Gỗ nhanh khô dễ cong vênh, uốn xoắn. Độ co rút lớn

Độ bền

không có khả năng kháng sâu ở tâm gỗ

Công dụng chính

Gỗ thường được dùng để đóng nội thất, các đường chỉ và đường trang trí. Gỗ Bạch đàn có thể thay thế gỗ óc chó.

Các loại gỗ khác

  • Gỗ
  • Gỗ nhập khẩu
  • Gỗ Trăn Hoa Kỳ
  • Gỗ Dương lá Rung
  • Gỗ Đoan
  • Gỗ Giẻ Gai
  • Gỗ Phong
  • Gỗ Anh Đào
  • Gỗ Dương
  • Gỗ Du
  • Gỗ Bạch Đàn
  • Gỗ Sếu
  • Gỗ Hồ Đào
  • Gỗ Thích Cứng
  • Gỗ Thích Mềm
  • Gỗ Sồi Đỏ
  • Gỗ Sồi Trắng
  • Gỗ Sung Dâu
  • Gỗ Tulip
  • Gỗ Ốc Chó
  • Gỗ Liễu

Tuesday, November 21, 2017

GỖ DU ĐỎ

Gỗ Du Đỏ có tên khoa học là Ulmus rubra. Dát gỗ hẹp, màu thay đổi từ trắng xám đến nâu nhạt. Tâm gỗ từ nâu đỏ đến nâu sậm. Mặt gỗ thô

Các tên thông dụng tiếng anh

Red Elm, Slippery Elm, Soft Elm,  Brown Elm, Grey Elm, Americam red elm

Gỗ Du Đỏ
Gỗ du đỏ

Các đặc tính vật lý và cơ khí của Gỗ Du Đỏ

Gỗ nặng, cứng và chắc vừa phải, sức chịu lực uống và khả năng kháng và đập đặc biệt tốt. Rất khó nứt vì thớ gỗ đan cài nhau.

Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.53
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 593 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 11.0%
Độ giòn 89.635 MPa
Suất đàn hồi 10.274 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 43.852 MPa
Độ cứng 3825 N

Các đặc tính ứng dụng


Gỗ du đỏ dễ gia công. Gố bắn ( đóng ) đinh tốt, bắt ốc và kết dính keo tốt. Gỗ dễ chà nhám, sơn, đánh bóng.

Độ bền


Gỗ không có khả năng kháng sâu ở tâm gỗ, tuy nhiên dễ thấm chất bảo quản.

Công dụng chính


Làm đồ nội thất, ván sàn...

Các loại gỗ khác

Sunday, November 19, 2017

GỖ PHONG VÀNG

Gỗ Phong Vàng có dát gỗ màu trắng và tâm gỗ màu nâu đỏ nhạt. Vân gỗ nhìn chung thẳng; mặt gỗ đều đẹp. Tên khoa học là Betula Alleghaniensis.
American Yellow Birch, Yellow Birch
Gỗ Phong Vàng
Gỗ Phong Vàng

Các đặc tính vật lý và cơ khí của Gỗ Phong Vàng

Gỗ Phong vàng thuộc loại nặng, cứng và chắc. Sức chịu lực xoắn rất tốt, khả năng chịu lực ép và chống và đập tốt.
Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.62
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 689 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 13.4%
Độ giòn 114.457 MPa
Suất đàn hồi 13.859 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 56.332 MPa
Độ cứng 5604 N

Các đặc tính ứng dụng

Gỗ phong vàng dễ gia công, gỗ chịu keo tốt, đặt biệt dễ sơn và đáng bóng. Độ bám dính và bám ốc khá tốt nên khoan mồi trước khi đóng đinh hay bắt vít. Gỗ khô tương đối chậm, ít xuống cấp trong quá trình phơi khô nhưng độ co rút lơn, vì vây dê thay đổi kích thước khi gia công.

Độ bền

Tâm gỗ không có khả năng chịu kháng. Gõ tương đối không thấm chất bảo quản nhưng riêng dát gỗ thấm tốt.

Công dụng chính

Sản xuất đồ gỗ nội thất, chám khắc, gia công làm ván sàn, đồ chơi gỗ.

Các loại gỗ khác



Saturday, November 18, 2017

GỖ GIẺ GAI

Gỗ giẻ gai có dát gỗ màu trắng pha đỏ, tâm gỗ có màu nâu đỏ nhạt đến nâu đỏ sẫm. Gỗ giẻ gai hoa kỳ sậm màu hơn gỗ giẻ gai Châu Âu. Vân gỗ thẳng, bề mặt gỗ mịn.
Fagus grandifolia, Americn beech

Gỗ giẻ gai
Gỗ giẻ gai

Các đặc tính vật lý và cơ khí của Gỗ Giẻ Gai

Thường được xếp vào loại gỗ nặng, cứng, chắc có khả năng kháng và chạm cao và rất thích hợp cho việc uốn cong bằng hơi nước.

Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.64
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 721 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 13%
Độ giòn 102,736 MPa
Suất đàn hồi 11,859 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 50,334 MPa
Độ cứng 5782 N

Các đặc tính ứng dụng

Gỗ Giẻ Gai dễ đẽo gọt băng hầu hết các dụng cụ cầm tay và máy móc. Độ bám đinh và keo tốt, chà nhám và sơn tốt. Gỗ khô tương đối nhanh nhưng hay bị cong vênh và rạn nứt trên bề mặt cao. Độ co rút lớn, khả năng thay đổi hình dạng khi sử dụng là trung bình

Độ bền

Tâm gỗ không có khả năng kháng sâu. Tuy nhiên gỗ dễ thấm chất bảo quản

Công dụng chính

Gỗ giẻ gai thương dùng làm đồ nội thất, ván sàn, cán bàn chải... đặc biệt thích hợp để làm thùng chứa thực phẩm vì gỗ không có mùi vị

bàn làm bằng gỗ giẻ gai
bàn làm bằng gỗ giẻ gai
Các loại gỗ khác

Friday, November 17, 2017

GỖ ÓC CHÓ ĐEN

Gỗ óc chó đen có dát gỗ màu trắng kem, tâm gỗ có màu nâu nhạt đến nâu socola, thường ánh tím đỏ và có sọc sẫm hơn. Gỗ óc cho có thể được sấy hơi nước để làm sậm màu dát gỗ. Vân gỗ thẳng nhưng đôi khi uốn sóng hoặc cuộn xoáy tạo thành những đốm hình hấp dẫn và đẹp mắt. Tâm gỗ màu sậm theo thời gian sẽ ánh bóng màu sắc khi tiếp xúc với anh sáng UV
Juglans nigra, black walnut, American walnut, American black walnut

Gỗ óc chó đen
Gỗ óc chó đen

Các đặc tính vật lý và cơ khí của Gỗ Óc Chó Đen

Gỗ óc chó là loại gỗ rất cứng, mật độ gỗ trung bình, sức chịu lực xoắn tốt, độ cứng trung bình, độ chắc thấp, khả năng uống cong bằng hơi nước tốt.

Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.55
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 609 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 10.2%
Độ giòn 100.667MPa
Suất đàn hồi 110.584 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 52.264 MPa
Độ cứng 4492 N

Các đặc tính ứng dụng

Gỗ óc chó dễ xử lý cả băng dụng cụ cầm tay lẫn máy móc. Gỗ bám đinh, ốc vít và dính keo tốt, giữ sơn và màu nhuộm tốt. Gỗ ổn định về kích thước.

Độ bền

Độ kháng sâu ở tâm gỗ rất tốt, gỗ óc chó là một trong số nhứng loại gỗ có độ bền cao nhất ngay cả lúc ở trong những điều kiện không tốt.

Công dụng chính

Gỗ óc chó thường được làm đồ gỗ, tủ, vật liệu kiến trúc nội thất, gỗ chạm cao cấp, làm cửa chính, ván sàn, báng súng và ván lót. Thích hợp để tạo sự tương phản với các loại gỗ nhạt màu hơn.
Các loại gỗ khác

hộp làm bằng gỗ óc chó
hộp làm bằng gỗ óc chó

Thursday, November 16, 2017

GỖ UẤT KIM HƯƠNG

Gỗ uất kim hương
Liriodendron tulipifera, Yellow poplar, Tulip poplar

Các đặc tính vật lý và cơ khí của Gỗ Uất Kim Hương

Mật độ gỗ trung bình, sức chịu lực xoắn tốt, độ cứng thấp, độ chắc và khả năng kháng va đập trung bình, độ cứng thấp.

Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%)0.60
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%)673 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%)6.2%
Độ giòn103,425 MPa
Suất đàn hồi11,997 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ )51,092 MPa
Độ cứng5871 N

Các loại gỗ khác
  • Gỗ Trăn
  • Gỗ Tần Bì
  • Gỗ Đoan
  • Gỗ Giẻ Gai
  • Gỗ Phong
  • Gỗ Dương
  • Gỗ Du
  • Gỗ Bạch Đàn
  • Gỗ Sếu
  • Gỗ Hồ Đào
  • Gỗ Thích Cứng
  • Gỗ Thích Mềm
  • Gỗ Sồi Đỏ
  • Gỗ Sồi Trắng
  • Gỗ Sung Dâu
  • Gỗ Tulip
  • Gỗ Ốc Chó
  • Gỗ Liễu

Wednesday, November 15, 2017

GỖ SỒI ĐỎ

Gỗ sồi đỏ
Querus spp, Northern red oak, Southern red oak

GỖ SỒI ĐỎ
GỖ SỒI ĐỎ

Các đặc tính vật lý và cơ khí của gỗ sồi đỏ

Mật độ gỗ trung bình, sức chịu lực xoắn tốt, độ cứng thấp, độ chắc và khả năng kháng va đập trung bình, độ cứng thấp.

Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.60
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 673 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 6.2%
Độ giòn 103,425 MPa
Suất đàn hồi 11,997 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 51,092 MPa
Độ cứng 5871 N

Các loại gỗ khác

  • Gỗ Trăn
  • Gỗ Tần Bì
  • Gỗ Đoan
  • Gỗ Giẻ Gai
  • Gỗ Phong
  • Gỗ Dương
  • Gỗ Du
  • Gỗ Bạch Đàn
  • Gỗ Sếu
  • Gỗ Hồ Đào
  • Gỗ Thích Cứng
  • Gỗ Thích Mềm
  • Gỗ Sồi Đỏ
  • Gỗ Sồi Trắng
  • Gỗ Sung Dâu
  • Gỗ Tulip
  • Gỗ Ốc Chó
  • Gỗ Liễu

Tuesday, November 14, 2017

GỖ THÍCH MỀM

Gỗ Thích Mềm
Acer rubrum, Acer saccharinum, Red maple, silver maple

Các đặc tính vật lý và cơ khí của Gỗ Thích Mềm

Mật độ gỗ trung bình, sức chịu lực xoắn tốt, độ cứng thấp, độ chắc và khả năng kháng va đập trung bình, độ cứng thấp.
Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.60
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 673 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 6.2%
Độ giòn 103,425 MPa
Suất đàn hồi 11,997 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 51,092 MPa
Độ cứng 5871 N

Các loại gỗ khác

  • Gỗ Trăn
  • Gỗ Tần Bì
  • Gỗ Đoan
  • Gỗ Giẻ Gai
  • Gỗ Phong
  • Gỗ Dương
  • Gỗ Du
  • Gỗ Bạch Đàn
  • Gỗ Sếu
  • Gỗ Hồ Đào
  • Gỗ Thích Cứng
  • Gỗ Thích Mềm
  • Gỗ Sồi Đỏ
  • Gỗ Sồi Trắng
  • Gỗ Sung Dâu
  • Gỗ Tulip
  • Gỗ Ốc Chó
  • Gỗ Liễu

Monday, November 13, 2017

GỖ ANH ĐÀO

Gỗ Anh Đào có màu tâm gỗ thay đổi từ đỏ sẫm đến nâu đỏ, dưới ánh sáng sẽ chuyển màu sẫm hơn. Vân gỗ Anh Đào thẳng, đều, đẹp, mặt gỗ trơn láng. Các vết đốm màu nâu và các túi nhựa nhỏ có thể xuất hiện tự nhiên trong ruột cây.
Prunus serotina, American black cherry, Cherry

GỖ ANH ĐÀO
GỖ ANH ĐÀO

Các đặc tính vật lý và cơ khí của Gỗ Anh Đào

Mật độ gỗ trung bình, sức chịu lực xoắn tốt, độ cứng thấp, độ chắc và khả năng kháng va đập trung bình, độ cứng thấp.
Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.60
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 673 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 6.2%
Độ giòn 103,425 MPa
Suất đàn hồi 11,997 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 51,092 MPa
Độ cứng 5871 N

Các đặc tính ứng dụng

Gỗ Anh Đào dễ gia công băng máy, độ bám đinh và dính keo tốt. Sau khi chà nhám, sơn và đánh bóng, gỗ trở nên rất đẹp. Gỗ khô khá nhanh, độ co rút tương đối lớn nhưng giữ được sự ổn định về kích thước sau khi sấy.

Các loại gỗ khác

  • Gỗ Trăn
  • Gỗ Tần Bì
  • Gỗ Đoan
  • Gỗ Giẻ Gai
  • Gỗ Phong
  • Gỗ Dương
  • Gỗ Du
  • Gỗ Bạch Đàn
  • Gỗ Sếu
  • Gỗ Hồ Đào
  • Gỗ Thích Cứng
  • Gỗ Thích Mềm
  • Gỗ Sồi Đỏ
  • Gỗ Sồi Trắng
  • Gỗ Sung Dâu
  • Gỗ Tulip
  • Gỗ Ốc Chó
  • Gỗ Liễu

Sunday, November 12, 2017

GỖ DƯƠNG LÁ RUNG

Gỗ Dương Lá Rung có dát gỗ màu trắng, hài hòa với màu nâu nhạt của tâm gỗ. Tâm gỗ và dát gỗ hầu như không có sự khác biệt. Vân gỗ thẳng, mặt gỗ đẹp,  ít khuyết tật. Tên khoa học là Populus tremuloides

White poplar, Popple, American aspen

Gỗ Dương Lá Rung
Gỗ Dương Lá Rung
Cây Gỗ Dương Lá Rung
Cây Gỗ Dương Lá Rung

Các đặc tính vật lý và cơ khí của Gỗ Dương Lá Rung

Mật độ gỗ trung bình, sức chịu lực xoắn tốt, độ cứng thấp, độ chắc và khả năng kháng va đập trung bình, độ cứng thấp.
Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.38
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 417 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 9.2%
Độ giòn 57.918 MPa
Suất đàn hồi 8,136 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 29,304 MPa
Độ cứng 1557 N

Các đặc tính ứng dụng

Gỗ Dương Lá Rung không bị nứt khi đóng đinh, dễ cưa xẻ với bề mặt gỗ hơi xù xì. Gỗ dễ gia công tiện, khoan và chà nhám. Gỗ dễ bám sơn và màu nhuộm. Gỗ có độ co rút thấp và ổn định về kích thước.

Sử dụng vào sản xuất đồ gỗ

Gỗ thường được dùng sản xuất ngăn kéo, cửa, các chỉ trang trí, khung ảnh, dễ chạm khắc, đồ chơi, dụng cụ nhà bếp, diêm. ván trong phong xông hơi do gỗ không nặng mùi.

Các loại gỗ khác

  • Gỗ Trăn
  • Gỗ Tần Bì
  • Gỗ Đoan
  • Gỗ Giẻ Gai
  • Gỗ Phong
  • Gỗ Dương
  • Gỗ Du
  • Gỗ Bạch Đàn
  • Gỗ Sếu
  • Gỗ Hồ Đào
  • Gỗ Thích Cứng
  • Gỗ Thích Mềm
  • Gỗ Sồi Đỏ
  • Gỗ Sồi Trắng
  • Gỗ Sung Dâu
  • Gỗ Tulip
  • Gỗ Ốc Chó
  • Gỗ Liễu

Saturday, November 11, 2017

NỈ MÀI ĐÁ HOA CƯƠNG

Nỉ mài đá hoa cương hay còn gọi đĩa đánh bóng đá hoa cương, có lông dính phía sau, hạt mài đĩa kim cương chuyên mài và đánh bóng ướt. VELCRO DIAMOND DISCS WET
Các vật liệu mài và đánh bóng khác

Friday, November 10, 2017

BÁNH CƯỚC

Bánh cước hay còn gọi là bông cước

Bánh cước
Bánh cước
Các vật liệu mài mòn khác

Wednesday, November 8, 2017

GÔ TRĂN

Gỗ Trăn Hoa Kỳ có tên thông dụng là Alnus rubra. Gỗ trăn Hoa Kỳ phân bố ở vùng bờ Tây Hoa Kỳ, chủ yếu là ở vùng Tây Bắc Thái Bình Dương, nơi gỗ Trăn là loại gỗ phổ biến nhất. Gỗ khi mới cắt có màu gần như trắng nhưng khi tiếp xúc với không khí, màu gỗ chuyển sang pha vàng, hoặc đỏ. Chỉ những loại gỗ có tuổi mới có tâm gỗ. không có ranh giới màu sắc rõ ràng giữa tâm gỗ và dát gỗ. Vân gỗ tưong đối thẳng, mặt gỗ đều.

American alder, Red alder, Western red alder, Western alder

Gỗ Trăn
Gỗ Trăn

Các đặc tính vật lý của Gỗ Trăn


Trăn đỏ là loại gỗ tương đối mềm, mật độ gỗ trung bình; sức chịu lức uốn xoắn tốt.
Trọng lượng riêng (độ ẩm 12%) 0.41
Khối lượng trung bình ( độ ẩm 12%) 449 kg/m3
Độ co rút thể tích trung bình ( từ khi gỗ tươi đến khi độ ẩm 6%) 10.1%
Độ giòn 67,571 MPa
Suất đàn hồi 9515 MPa
Sức chịu nén ( song song vân gỗ ) 40,129 MPa
Độ cứng 2624 N

Bảng đặc tính ứng dụng

Kém Vừa Tốt Xuất sắc
Cưa
Bào
Khoan
Đục
Tiện
Chạm khắc
Đường gờ trang trí
Độ bám dính
Độ bám ốc
Độ dính keo
Hoàn Thiện

Các loại gỗ khác

  • Gỗ Trăn
  • Gỗ Tần Bì
  • Gỗ Đoan
  • Gỗ Giẻ Gai
  • Gỗ Phong
  • Gỗ Dương
  • Gỗ Du
  • Gỗ Bạch Đàn
  • Gỗ Sếu
  • Gỗ Hồ Đào
  • Gỗ Thích Cứng
  • Gỗ Thích Mềm
  • Gỗ Sồi Đỏ
  • Gỗ Sồi Trắng
  • Gỗ Sung Dâu
  • Gỗ Tulip
  • Gỗ Ốc Chó
  • Gỗ Liễu