Saturday, March 21, 2015

H

  • handle (n) tay nắm
  • handicraft (n) thủ công mỹ nghệ
  • hand pallet truck (n) xe nâng tay
  • hand spray gun (n) súng phun sơn
  • hand saw (n) cưa tay
  • hand stroke belt sander (n) máy chà nhám băng thân ngang 
  • hardness (n) độ cứng là khả năng gỗ chống lại các vết lõm và ma sát. Độ cứng được đo bằng Newton và là lực cần thiết để ấn một quả bóng 11,3mm sâu vào trong thân gỗ đến đường kính quả bóng
  • hard maple (n) gỗ thích cứng
  • hardwood (n) Thuật ngữ dùng để chỉ gỗ của của các loại cây là rộng,  một năm thay lá hai lần (Angiosperms). Thuật ngữ này không liên quan đến độ cứng thật sự của gô.
  • Hi gloss Acrylic (n) gỗ Acrylic
  • high frequency jointing board machine (n) máy ghép gỗ cao tần
  • high speed steel (n) thép gió
  • high speed steel drill (n) mũi khoan
  • hinge (n) bản lề
  • hinge without silent system (n) bản lề không tích hợp giảm chấn
  • HMA - Hardwood Manufacturers Association
  • hollow chisel mortiser (n) máy đục mộng vuông
  • hot log bath (n) hấp gỗ
  • hex head wood screw (n) vít đầu lục giác
  • hexagon nut (n) con tán lục giác, tán sáu cạnh, đai ốc sáu cạnh
  • hexagon nut with flange (n) con tán lục giác sáu cạnh có vòng đệm liền
  • hexagon domed cap nut (n) con tán lục giác có đai ốc mũ
  • hexagon nut with non-metallic insert (n) tán keo
  • heartwood (n) tâm gỗ là các lớp gỗ phía trong của thân cây đang lớn, không chứa các tế bào gỗ đang phát triển. Tâm gỗ thường sậm màu hơn dát gỗ, tuy nhiên không phải lúc nào cũng phân biệt rõ ràng màu sắc giữa hai phần này.
  • hexangonal key (n) khóa lục giác
  • hexangonal socket (n) ~ hex  key, allen key, allen wrench đầu lục giác Ex: drive bolts with hexagonal sockets in their heads
  • hexagon nut (n) tán sáu cạnh, đai ốc sáu cạnh
  • hexagon nut with flange (n) tán sáu cạnh có vành, đai ốc sáu cạnh có vành
  • HPVA - Hardwood Plywood & Veneer Association