Saturday, March 8, 2014

ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG NGÀNH GỖ


        Tùy theo công đoạn sản xuất như khai thác, cưa xẻ, tinh chế, sơn... sẽ có đơn vị đo lường ngành gỗ khác nhau. Công đoạn khai thác. Do hình thù gỗ tròn chưa xác định hình dáng cụ thể cho nên đơn vị tính thường dùng là ster ( m3 gỗ tròn có trừ % hao hụt ). Công đoạn Cưa xẻ, đơn vị tính bằng m3, được tính chính xác cho mỗi thanh gỗ phôi. Công đoạn tinh chế đơn vị tính chính xác mm hay inch cho ba chiều rộng, dài, dầy.
       Đơn vị dùng cho bu lông, sò sắt, tán cấy, tay nắm có sự khác biệt giữa hệ inch và mm, cho nên khi thiết kế đồ gỗ hoặc gia công taro sẽ theo đúng hệ đo lường mm hoặc inch để khi lắp ráp mới khớp hệ đo lương.

Ví dụ: Bu lông M6 x 20 ~ bu lông 1/4 x 20 tuy nhiên do khác hệ răng nên không thể thay thế nhau được ( được lắp vào sò sắt hay tán cấy )

dimensional lumber size, wood volume measurement


kid bed measurement





Chuyển đổi đơn vị thông thường. 
 STT
Đại lượng
 Tên
Ký hiệu
Chuyển đổi
1
 Chiều dài
 kilomet
 met
 decimet
 centimet
 milimet
 km
 m
 dm
 cm
 mm
 = 1000m
 1m = 10dm = 100cm = 1000mm
 = 0,1m
 = 0,01m
 = 0,001m
2
 Diện tích
 kilomet vuông
 hecta
 met vuông
 decimet vuông
 centimet vuông
 km2
 ha
 m2
 dm2
 cm2
 = 1.000.000m2 = 100ha = 10.000a
 = 10.000m2 = 100a
 = 100dm2
 = 100cm2
 = 100mm2
3
 Thể tích
 met khối
 decimet khối
 hectolit
 decalit
 lit
 m3
 dm3
 hl
 dal
 l
 = 1000dm3 = 1.000.000cm3
 = 1 lít
 = 10 dal = 100 lít
 = 10 lít

4
 Khối lượng
 Tấn
 kilogam
 gam
 miligam
 T
 kg
 g
 mg
 = 10 tạ = 100 yến = 1.000 kg
 = 1000 g
 = 1000 mg
 = 0,001 g
5
 Trọng lượng thể tích


 1kgf/m3 = 9,81N/m3 ≈ 10N/m3
 1Tf/m3 = 9,81KN/m3 ≈ 10KN/m3

  1. Chuyển đổi đơn vị US (Anh) sang hệ SI. 
 Stt
Đại lượng
Tên
Ký hiệu
Chuyển đổi
1
 Chiều dài
 mile ( dặm Anh )
 yard ( thước Anh )
 foot ( bộ Anh )
 inch ( phân Anh )
 mile
 yd
 ft
 in
 = 1609 m
 = 0,9144 m
 = 0,3048 m
 = 2,5400 cm
2
 Diện tích
 square mile (dặm vuông)
 acre ( mẫu vuông )
 square yard (thước vuông)
 square foot ( bộ vuông )
 sq.mile
 ac
 sq.yd
 sq.ft
 = 259 ha = 2.590.000 m2
 = 4047 m2
 = 0,836 m2
 = 0,0929 m2
3
 Thể tích
 cubic yard ( thước khối )
 cubic foot ( bộ khối )
 cubic inch ( phân khối )
 cu.yd
 cu.ft
 cu.in
 = 0,7646 m3
 = 28.32 dm3
 = 16,387 cm3
4
 Khối lượng
 Long ton
 short ton
 pound
 ounce
 tn.lg
 tn.sh
 lb
 oz
 = 1016 kg
 = 907,2 kg
 = 0,454 kg
 = 28,35 g

Các bài viết liên quan

No comments:

Post a Comment