Monday, April 6, 2015

T

  • table fitting (n) phụ kiện cho bàn
  • tali (n) gỗ lim
  • tape measure (n) thước day
  • texture (n) mặt gỗ là kích thước tương đối và sự phân bổ vân gỗ. Mặt gỗ có thể xếp vào loại thô ( vân gỗ lớn), đẹp ( vân gỗ nhỏ ) hoặc đều ( vân gỗ có kích thước đồng đều ).
  • Tensile Strength (n) Lực căng là sức khang lực tác động kno căng cáo đơn vị thớ gỗ theo chiều dài.
  • The Forest Trust - TFT (n) is an international non-profit organisation who help transform supply chains for the benefit of people and nature.
  • thread length (n) chiều dài đường ren
  • thermowood (n) gỗ biến đổi nhiệt
  • tooling (n) dụng cụ
  • toggle clamp (n) cảo đẩy hoặc cảo kẹp
  • timber (n) gỗ tròn
  • tie rack (n) móc treo cà vạt
  • tie, trouser and shirt rack (n) móc treo cà vạt, quần và áo sơ mi
  • tightening distance (n) khoảng cách siết
  • trim cap (n) nắp trang trí
  • trouser rack (n) móc treo quần
  • tennos mortise (n) chốt âm dương
  • two side moulder (n) máy bào hai mặt