Wednesday, April 1, 2015

G

  • G - lamp ~ C - lamp (n) cảo chữ G, hay cảo chử C 
  • gallery cabinet (n) tủ chưng bày
  • gas spring (n) ty hơi chống cửa
  • glass hinge (n) bản lề kính
  • glue applied (n) tráng keo, quét keo
  • gluing (n) mức độ gia công bám dính của keo với gỗ
  • gross weight (n): tổng trọng lượng, tính cả bao bì.
  • grain (n): vân gỗ là hình dáng, chiều hướng, kích cỡ và cách xắp xếp của các thớ gỗ. Vân gỗ thẳng đứng là các thớ gỗ và được xắp xếp song song với trục của phách gỗ.   
  • guzong (n): vít hai đầu răng. 
  • gum pocket (n): túi gôm/nhựa là những điểm quy tụ rất nhiều nhựa và gôm cây trong thân gỗ