Wednesday, March 18, 2015

A

  • accessory  (n) phụ kiện a   n. -ries 1 s.t. that adds to or enhances an item: Accessories to cars, like a stereo or telephone, make them more useful and enjoyable. 2 small items of furniture, such as bots, nuts, screws...
  • accessory bag (n) túi phụ kiện thường kèm theo hàng lắp ráp
  • abrasive cloth (n) nhám vải
  • abrasive disc (n) nhám dĩa, nhám tròn
  • abrasive belt (n) nhám vòng
  • abrasive sheet (n)  nhám tờ
  • abrasive paper sheet (n) nhám tờ giấy
  • abrasive cloth sheet (n) nhám tờ vải
  • abrasive wide paper belt (n) Nhám thùng giấy
  • abrasive wide cloth belt (n) Nhám thùng vải
  • abrasive roll (n) Nhám cuộn
  • additive (n) Chất phụ gia hay chất độn vào keo dán
  • adequate (n) Vật dán Ex: An adhesive is used to hold two adherends together under normal use conditions
  • adhesion (n) Sự kết dính của 2 bề mặt
  • adhesiv (n) Keo dán, chất kết dính   adj. able to stick or join s.t. to s.t. else: I used adhesive tape to stick a note on the door. 
    n. a substance that sticks: Glue is an adhesive.
  • adhesive tape transparent (n) băng keo trong
  • adjustable screw (n) tăng đơ
  • adult wood (n) gỗ thành thục
  • AHEC : Hội đồng xuất khẩu gỗ cứng Hoa Kỳ
  • AHMI : Appchilan Hardwood Manufacturers, Inc
  • air bubble sheet rolls (n) xốp bóp nổ, xốp khí ~ bubble roll 
  • air screw driver (n) súng bắn vít ~ screw gun
  • aluminum turntable bearing (n) ~ aluminum tunrtable swivel,  mâm xoay, được làm băng nhôm
  • ash (n) Gỗ tần bì
  • architect (n) kiến trúc
  • article number ~ cat No (n)  mã số
  • AWMA : American Walnut Manufacturers Association