Thursday, March 19, 2015

B

  • ball bearign runner (n) ray bi
  • ball bearing runner 2 steps (n) ray bi 2 tầng
  • ball bearing runner 2 steps
  • bamboo (n) tre
  • bamboo product (n) sản phẩm làm từ tre
  • band saw ( n) máy cưa vòng, máy cưa lọng
  • band saw blade (n) lưỡi cưa vòng, lưỡi cưa lọng
  • band tension indicator ~ Indication tension (n) đồng hồ báo độ căng của lưỡi cưa
  • bark (n) : vỏ cây
  • barker (n): máy bóc vỏ cây
  • basic density (n): khối lượng thể tích cơ bản, được tính dựa trên khối lượng gỗ ở điều kiện khô kiệt và thể tích gỗ ở điều kiện tươi.
  • basswood (n) gỗ đoạn
  • bastard sawn board (n): ván gỗ với các vòng năm tạo góc 30 và 60 với bề mặt ván.
  • batch (n) : một mẻ hay lô gỗ được sấy.
  • batch dryer (n): Lò sấy theo từng mẻ.
  • bearer (n)~Bolster: trụ kê, đà kê chông gỗ, được đặt giữa hai kiện gỗ hoặc giữa kiện gỗ và mặt phẳng chứa kiện gỗ, để tao khoảng trống đưa càng xe nâng vào.
  • bed fitting (n): Phụ kiện giường 
  • bed fitting, adjustable height (n): Pas giường điều chỉnh độ cao
  • bed fitting with cranked hook-in part (n): Pas giường dạng móc cong
  • Bed joint angle left (n) Pas giường bên trái
  • Bed joint angle right (n) Pas giường bên phải
  • Bed machining Equiment (n) thiết bị máy sản xuất giường
  • bedroom cabinet (n): Tù phòng ngủ
  • bed hook plate (n): pas móc giường
  • beech (n) gỗ dẻ gai
  • beetle (n) : gỗ giẻ, là một loại gỗ lá rộng.
  • bench cushion (n)
  • bend (v) : uống cong, làm cong  
  • bend wood (n) gỗ uống cong
  • bending strength : độ bền uốn cong
  • blade (n): lưỡi dao
  • bleach (n): tẩy trắng
  • blender (n) thiết bị  trộn keo
  • blending : trộn keo
  • block (n): khúc gỗ, long gỗ được cưa ngắn từ cây gỗ tròn dài.
  • blockboard (n): ván mộc
  • blood albumin glue (n): keo albumin ( Albumin có trong máu động vật)
  • board (n): ván gỗ Ex: rubber board
  • boil (v): luộc
  • boiler (n): nồi hơi
  • bolster ~ bearer (n) trụ kê gỗ, kệ kê gỗ
  • bolt (n) bulông
  • bolt lock (n) khóa bu lông
  • bolt head (n) đầu ốc, đầu bulông 
  • bolt hole (n) lỗ bulông, lỗ chốt
  • bond (v), (n): kết dính giữa chất dán dính với vật dán, liên kết.
  • bond failure/Adhesive joint failure (n) Sự gãy mối liên kết
  • bonding: quá trình dán dính
  • bone glue (n): keo xương
  • bookcase (n) tủ sách
  • bookshelf (n) kệ sách
  • botanical name (n): Tên khoa học của thực vật học
  • bottle-neck check: nứt cổ chai
  • bound water (n): Nước liên kết, nước nằm trên tế bào gỗ, có liên kết hóa học với các thành phần gỗ qua các liên kết hydro  
  • bow (n): hiện tượng cong hình cung của gỗ, hay mặt gỗ bị mo theo chiều dài.
  • box - pilling: Phương pháp xếp gỗ khác nhau về chiều dài trong cùng kiện trước khi hong phơi hay sấy. Các ván gỗ dài nhất được xếp ở phía ngoài, các ván gỗ ngắn hơn được xếp ở phía trong và được đóng so le ở hai đầu kiệng gỗ để tạo cân bang trong vận chuyển và giảm tỉ lệ cong vệnh gỗ khi sấy.
  • bracket (n): bás là phụ kiện ngành gỗ làm bằng kim loại Ex: Chair bracket 
  • brass table top lock (n) khóa bàn on off
  • branch (n): cành nhánh 
  • brittleness (adj): Tính giòn, dễ gãy, dễ vỡ
  • brown rot: Hiện tượng mục gỗ hay loại nấm làm mục gỗ tấn công chủ yếu thành phần xenlulô của gỗ, làm cho gỗ chuyển sang sẫm màu dưới tác động của áp suất gỗ có khuynh hướng bở vụn ra.
  • brush sanding machine (n) máy chà nhám chổi
  • bubble nail (n) đinh dù nhựa, đinh đế nhựa 
  • bubble roll (n)  xốp bóp nổ, xốp khí, xốp giảm chấn ~ air bubble sheet rolls, bubble wrap.
  • building material (n): Vật lieu xây dung
  • burner (n): Lò đốt
  • bubble wrap: màng bong bóng