Sunday, March 22, 2015

C

  • C - lamp  ~ G - lamp (n) cảo chữ C
  • cable outlet (n) nắp luồn dây điện
  • cabinet lock (n) ~ door knop, khóa cửa 
  • cabinet knob (n) khóa tủ 
  • caliper (n): Thước kẹp dùng để đo kích thước chiều dầy, dài, rộng, độ sâu...
  • cambium (n), cambial zone: Tầng cambium hay tầng phát sinh tế bào gỗ.
  • canal (n): Ống dẫn Ex. Resin canal
  • canopy (n): Tán cây
  • cant (n): Gỗ hộp
  • capacity (n): Công suất
  • capacity to hold nail: Độ bền của đinh
  • capacity to hold screw: Độ bền bám vít
  • capillary (n, adj): Ống mao dẫn, mao quản
  • capillary structure (n): Cấu trúc mao dẫn
  • capillary force (n): lực mao dẫn hay áp suất thủy tĩnh trong mao mạch gỗ do sức căng bề mặt gây lên
  • carcase connector (n): phụ kiện liên kết khung.
  • carpenter (n) thợ mộc ~ woodworker ~ cabinetmaker
  • case (n): môi trường bên ngoài thanh gỗ
  • case-hardening Hiện tưởng ván gỗ mang ứng suất dư chưa được giải tỏa. Hiện tượng này chỉ được phát hiện sau khi xẻ hay dọc ván gỗ để làm mất cân bằng trạng thái ứng suất. Phần ván mới xẻ bị cong vào phía mặt cắt hoặc có dạng như khuyết tật cong lòng máng.
  • casein glue (n) keo cazein
  • caster (n) bánh xe
  • catalyst (n) chất xúc tác
  • carcass (n) khung, sườn, thùng gỗ
  • caul (n) tấm lót bánh dăm ở máy ép
  • CCA ( copper-chromium-arsenic): một loại thuốc bảo quản gỗ.
  • cedar (n): Gỗ tùng, một loại gỗ lá kim.
  • ceiling (n): trần
  • ceiling coil: Giàn nhiệt đặt gần trần lò sấy để làm ấm trần và mái lò, giúp ngăn ngừa ngưng tụ hơi nước.
  • cell (n), celluar (adj): Tế bào lingving cell: Tế bào sống
  • cell wall (n) Vách tế bào
  • cellulose (n) Xenlulô
  • cellulose chain (n) chuỗi xenlulô
  • cement (n) Xi măng
  • Cement - bonded particleboard: Một loại ván dăm tổng hợp làm từ 25-30% dăm và 70-75% xi măng Portland, khá nặng với khối lượng  thể tích khoảng 1200kg/m3 song rất bền với ầm môi trường thay đổi mạnh và khả năng chống cháy cao.
  • changeable knive (n) dao bào xoắn
  • chair back (n) tựa ghế sau
  • chair bracket (n): bás cho ghế
  • char (n), Charcoal (n) Than, than  củi Ex: Due to pyrolysis, the timber reverts to a char popularly known as charcoal.
  • charge (n) Mẻ gỗ sấy, tổng số gỗ được sấy cùng một lần trong lò sấy Ex: The driest board in the kiln charge
  • charging mechanism (n) Cơ chế nạp phôi dăm vào các bàn ép
  • check (v,n) vết nứt gỗ theo chiều dọc nhưng không xuyên suốt hết  tấm gỗ. Gỗ rạn là do ứng suốt căng trong quá trình làm khô gỗ.
  • cherry (n) gỗ anh đào
  • chip (v,n) băm thành dăm gỗ hay phần tử nhỏ, tạo nên ván dăm hoặc được nghiền thành bột gỗ để sản xuất ván sợi hay bột giấy để sản xuất giấy và được đo bằng đơn vị thể tích m3 gỗ đặc không kể vỏ Ex: timber may be saw or chipped.
  • chipboard (n) ván dăm ~ particleboard
  • chipper (n) máy băm dăm phiến
  • chopping board (n) thớt gỗ ~ cutting board
  • chuck (n) ngoàm cặp
  • circular saw (n) cưa đĩa
  • circulator (n) Quạt tuần hoàn
  • cladding (n) Vật liệu trang trí mặt ngoài nhà cửa công trình, hay lớp sơn phủ Ex: Wood has been the most popular cladding material in Finland for decades.
  • cleavage (n) Độ bền chịu tách ở mặt tiếp tuyến hay xuyên tâm
  • clipper (n) machine used to cut a sheet into specified widths. Máy cắt hay máy xén theo cạnh ngang.
  • clipped to size (n) cắt theo kích thước
  • clog (v) Cản trở hay bịt kín Ex: Extractives clog the wood
  • closing distance (n) khoảng cách đóng
  • CNC router (n) máy soi tự động, máy CNC
  • coal (n) thán đá
  • coat (v) phủ, bao phủ
  • coating (n) lớp phủ ngoải
  • CoC (n) chain of costudy, là tiêu chuẩn về chuỗi hành trình sản phẩm gỗ do hội đồng quản trị rừng thế giới ban hành lần đầu vào năm 1993. 
  • coefficient (n) Hệ số, chỉ số. Ex: Coefficient of heat trasmission
  • cohesive failure (n) Sự gãy mối liên kết keo trong vùng chất dán
  • coil header (n) ~ manifold Ống góp, phần ống nối các đầu ống ( thường có đường kính bé hơn về một phía
  • coil pipe (n) Ông dẫn nhiệt của bộ phận trao đổi nhiệt thường có đường kính nhỏ 
  • coil radiating surface Bế mặt tỏa nhiệt - Tồng diện tích bề mặt giàn nhiệt không bị cách nhiệt
  • coil roofing nails (n) đinh đóng pallet trơn
  • collapse (n,v) móp méo, hiện tượng co rút không bình thường xảy ra trên điểm bão hòa thớ gỗ, thường được phát hiện qua bề mặt gợn sóng của ván gỗ sấy
  • collector (n) Bộ hấp thụ nhiết mặt trời của các lò sấy năng lượng mặt trời.
  • Cottonwood (n) ~  Eastern cottonwood, Eastern poplar, Carolina poplar, Populus deltoides, American cottonwood: Gỗ Dương Lá Rung
  • continuous press (n) máy ép ván hoạt động liên tục
  • combustible (adj) ~ flammble, dễ cháy
  • compartment (adj) mẻ, Ex: Comprtmetn kiln, mẻ sấy
  • composite material (n) Vật liệu tổng hợp
  • compressed fiberboard (n) Ván sợi ép, ván có khối lượng riêng > 400kg/m3
  • compression strength (n) độ bền nén, khả năng chống lực tác động làm ngắn cấu trúc gỗ khi ép theo chiều dọc thớ gỗ.
  • compression wood (n) gỗ nén ở gỗ lá kim. Đây là vùng gỗ không bình thường được sinh ra ở gỗ lá kim để chống lại các tác nhân làm cho thân gỗ không thẳng như gió, nền đất nghiêng... Các tế bào không bình thường phát triển bị nén của thân cây, đặc trưng bởi hàm lượng linhin cao hơn, góc nghiêng của các bó xenlulo lớn hơn so với các tế bào bình thường, dẫn đến co rút dọc thớ lớn hơn, gây nên hiện tượng nút ngang thớ gỗ.
  • concrete furniture (n); nội thất làm bằng bê tông
  • concealed hinge (n) bản lề bật
  • concealed hydraulic hinge (n) bản lề bật hơi, bản lề giảm chấn
  • condensate (n) nước ngưng tụ, nước tạo bởi từ quá trỉnh làm lạnh hơi nước.
  • conditoning treatment (n) điều hòa, xử lý điều hòa. Mục đích của điều hòa trong sấy gỗ là đưa một lượng ẩm vào lớp ngoài của ván gỗ để giải tỏa hoặc giảm ứng suất dư trong gỗ sấy.
  • coniferous (adj) thuộc gỗ cây hạt trần, gọi chung là tùng bách hay gỗ lá kim Ex Abie spp, Araucaria spp...
  • connecting bolt (n) ốc liên kết 
  • connector bolt (n) bu lông liên kết
  • connection Fitting (n) phụ kiện liên kết
  • connection Screw (n) vít liên kết
  • connection screw and sleeve with M6 thread (n) ốc và ống liên kết với đường ren M6
  • connector tecnology (n) kỹ thuật liên kết
  • consumable (n) thiết bị cầm tay Ex. Heavy duty screw clam dụng cụ kẹp hay cảo. 
  • Consistency (n) độ đặc của vữa bột giấy là tỷ lệ phần trăm khối lượng gỗ trên khối lượng nước.
  • Constituent (n) thành phần hóa học Ex: Chemical analysis on wood reveals the existence of four constituents: cellulose, hemicellulose, lignin and extractives
  • Conventional drying: phương pháp sấy gỗ quy chuẩn
  • Cordless sander (n) máy chà nhám không dây
  • countersunk screw without tip (n) ốc đầu loe miệng không có đầu mồi
  • countersunk screw with tip (n) ốc đầu loe miệng có đầu mồi
  • countersunk collar (n) vòng đai cho đầu loe miệng
  • cover cap (n) nắp đậy
  • cover cap for hinge arm (n) nắp logo cho tay bản lề
  • cover cap for hinge cup (n) nắp cho chén bản lề
  • cover cap made of plastic (n) nắp đậy bằng nhựa
  • cover cap made of real wood (n) nắp đậy bằng gỗ
  • circular saw blade (n) lươi cưa tròn
  • cross dowel (n) chốt ngang
  • cross slot screwdriver (n) vít pake
  • cupboard (n) ~ sideboard,  a piece of furniture or a closet with shelves and doors, esp. for dishes and canned food: I put the cans of beans in the cupboard. tủ búp phê
  • cut to width (n) xẻ ván theo chiều dài
  • cutting board (n) thớt gỗ;chopping board
  • cutting tool (n) dụng cụ cắt
  • cyanoacrylates(n) super glue, krazy glue, keo 502, keo nóng, tên gọi theo thương hiệu keo con voi