Friday, April 10, 2015

R

  • rack (n) kiện gỗ là các lớp gỗ được xắp xếp và phân cách bởi các thanh kê để tạo đối lưu gió.
  • rack stick (n) ~ sticker thanh kê
  • rack stick guide (n) cơ cấu dóng thẳng hàng các thanh kê trong kiện gỗ
  • racking frame (n) Cơ cấu giúp dóng thẳng hàng các thanh kê hai mặt cạnh và đầu của kiện gỗ trong quá trình xếp kện bằng tay.
  • rafter (n) gỗ thanh, xà gỗ
  • radial (adj) xuyên tâm 
  • radial surface (n) mặt cắt xuyên tâm
  • adial growth (n) sinh trưởng theo chiều bán kính thân cây
  • radius (n) Bán kính
  • rail (n) đường ray
  • Red Elm ~ Slippery Elm ~ Soft Elm ~ Brown Elm ~ Grey Elm ~ Americam red elm (n) gỗ du đỏ
  • retightening distance (n) khoảng cách siết lại, khoảng cách siết chặt
  • red oak (n) gỗ sồi đỏ
  • roller runner (n) ray bánh xe
  • round head wood screw (n) vít đầu dù 
  • rip circular saw blade (n) lưỡi cưa rong

No comments:

Post a Comment