Wednesday, May 6, 2015

P

  • packed and wrapped (n) đóng gói và đai kiện
  • packing material (n) vật tư đóng gói
  • panel saw (n) máy cưa bàn trượt
  • particle board (n) ván dăm
  • planer blade (n): lưỡi dao bào
  • planer knife (n) dao bào
  • plastic zipper bag (n) túi zipper
  • padouk (n) gỗ dáng hương 
  • pe stretch film (n) màng pe 
  • pillow cushion (n)
  • poplar (n) gỗ bạch dương, /pplr/  n. 1 [C] a type of softwood tree that is tall and thin with light green bark: Poplar trees fall over easily in high winds. 2 [U] the wood of this tree
  • Popple (n) ~ White poplar ~ Populus tremuloides ~ American aspen: Gỗ dương lá rung
  • position cushion (n)
  • powder coating (n) sơn tĩnh điện
  • pinless wood moisture metter (n) máy đo độ ẩm gỗ
  • pine (n) gỗ thông
  • pine sylvetric (n) gỗ thông đỏ 
  • pith flecks (n) Vết đốm trong ruột cây là các vết sọc không sắp xếp theo quy tắc và có màu khac lạ, xuất hiện do côn trang tấn công vào thân ca
  • premium L - shape kitchen (n) bếp chữ L, xem thêm Deluxe kitchen