Thursday, April 2, 2015

D

  • deck tiles (n) Ván sàn gỗ ngoài trời
  • debark logs (n) bóc vỏ cây
  • decay (n): Sự phân hủy chất gỗ do nấm
  • deluxe kitchen (n) bếp đảo, xem thêm premium L - shape kitchen
  • density (n): Mật độ gỗ là khối lượng trên 1 đơn vị thể tích. Các yếu tố có ảnh hưởng đến  mật độ gỗ: tuổi gỗ, tỉ lệ gỗ già, kích thước tâm gỗ.
  • desiccant powder ~ moisture powder(n) chất hút ẩm  
  • design (n) ~ thiết kế Ex: interior design, product design
  • design Center (n) Trung  tâm thiết kế Ex. Furniture Design Center
  • diamond Grinding Wheel (n) Đá mài hợp kim
  • dimensional stability (n): Sự ổn định về kích thước 
  • distribution Center (n) trung tâm phân phối
  • doussie (n) gỗ đỏ
  • double end rectangular tenoner (n) máy đánh mộng dương 2 đầu
  • door knop (n) ~ cabinet lock, khóa cửa
  • double side surface planer (n) máy bào 2 mặt
  • drawer (n) ngăn kéo 
  • drill hole (n) lỗ khoan
  • drilling depth (n) chiều sâu lỗ khoan
  • drilling distance (n) khoảng cách lỗ khoan 
  • drying chamber (n): buồng sấy
  • durability (n) độ bền, khả năng gỗ chống lại sự tấn công của các bào tử nấm, sâu hại, côn trùng, sâu bore biển. 
  • driving nut (n) sò sắt, ốc cấy ~ insert nut
  • durability (n):  độ bền là khả năng của  gỗ chống lại sự tấn công của các nấm, sâu hại, côn trùng...