Top Bar V4

Search Bar v2

Hiển thị các bài đăng có nhãn vật tư làm mịn. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn vật tư làm mịn. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 29 tháng 1, 2016

BÙI NHÙI SỢI THÉP

Bùi nhùi sợi thép, wool steel, dùng trong ngành gỗ

Bùi nhùi sời thép
Bùi nhùi sời thép

Thứ Tư, 27 tháng 5, 2015

NHÁM NỈ

          Nhám nỉ, hay còn gọi là nỉ nhám, là một loại vật tư ngành gỗ dùng cho chà nhám, được dùng để giảm nhiệt độ, giảm ma sát cho mặt vai hoặc giấy của nhám băng, nhám thùng. Nhám nỉ kết hợp với nhám chì và nhám vải tạo thành bộ chà nhám thùng hoàn chỉnh.

Nhám nỉ
Nhám nỉ

Bài viết liên quan
  1. Nhám thùng
  2. Nhám chì
  3. Máy chà nhám

Thứ Tư, 18 tháng 3, 2015

NHÁM CUỘN JB5 - 6"

Nhám cuộn JB5 - 6" là loại vật tư đánh bóng, được dùng để trà nhám tay hoặc máy.

nhám cuộn JB5
Nhám cuộn JB5
Bài viết liên quan
  1. Nhám vải
  2. Nhám vải cuộn JB5-4"

Thứ Tư, 28 tháng 1, 2015

VẬT TƯ MÀI MÒN

          Vật tư mài mòn là một trong những vật tư quan trọng chuyên dùng để sản xuất công nghiệp, được sử dung trước công đoạn sơn. Tùy theo ngành nghề, vật tư mài mòn sẽ có sản phẩm phù hợp :
  • dùng ngành cơ khi, sửa chữa và sản xuất ô tô.
  • dùng trà phá, trà sơn, trà lót cho ngành sàn xuất gỗ.
  • dùng trà ván veneer.
  • dùng để gắn vào máy cầm tay, máy cố định.
  • dùng cho ngành xây dựng.   
Các sản phẩm thông dụng của vật tư mài mòn
  1. Nhám cuộn
  2. Nhám tờ
  3. Nhám vải
  4. Nhám giấy
  5. Nhám xốp
  6. Nhám thùng
  7. Nhám băng
  8. Nhám bo
  9. Nhám tăng
  10. Nỉ nhám
  11. Nhám chì
  12. Nhám đĩa
  13. Nhám dĩa
  14. Nhám xếp

Thứ Ba, 27 tháng 1, 2015

NHÁM XỐP

Nhám xốp hay còn gọi là nhám mút,  chuyên trà nhám các góc cạnh.

z foam block, sponge block, sanding sponge





  1. Nhám tờ
  2. Nhám cuộn

Thứ Hai, 26 tháng 1, 2015

TRỤC MÚT

Trục mút hay còn gọi là truc moss. trục mút có hai kích thước chính phân chia theo chiều dài là 4" và 6".



trục mút
Trục mút 4"

trục mút
Trục mút 4"

trục mút
Trục mút 4"
Các bài liên quan
  1. Máy nhám trục
  2. Máy nhám thùng






Thứ Bảy, 5 tháng 4, 2014

NHÁM TĂNG

Nhám tăng là một loại nhám băng, được dùng cho mày chà nhám tăng (máy cầm tay). Qui cách phổ  biến trên thị trường là 4" x 24" x #36 - 320#.
Hướng dẫn sử dụng:
- Máy đang chạy thì giựt giựt, rồi sau đó bị rách nhám là do máy trà nhám không chuẩn.
- Nhám bị đứt mối nối là do keo dán không tốt,
Nhám tăng
Máy chà nhám tăng
Nhám tăng
Nhám tăng
 

Thứ Tư, 26 tháng 3, 2014

NHÁM TỜ

          Nhám tờ, abrasive sheet, được làm bằng hai loại là nhám vải và giấy. Nhám tờ được sử dụng bằng tay nên cần độ dẻo, mềm cần thiết. Qui cách nhám tờ thông dụng là 9"x11".
NHÁM TỜ
NHÁM TỜ
Vật tư ngành gỗ liên quan
  1. Nhám tờ SMS 
  2. Nhám nhật xanh

Thứ Hai, 24 tháng 3, 2014

NHÁM CUỘN

       Nhám cuộn, abrasive roll, được dùng trong ngành gỗ là loại nhám vải. Nhám cuộn có hai loại vải mềm hoặc vải cứng. Các qui cách thông dụng của nhám cuộn là 4" và 6", đôi khi cũng sử dụng 5" và 8". Hạt cát của nhám cuộn mềm 60#, 80#, 100#, 120#, 150#, 180#, 240#, 320#, 400#. Hạt cát của nhám cuộn cứng 36#, 40#, 60#, 80#, 100#, 120#, 150#, 180#, 240#, 320#, 400#.

Nhám cuộn


Nhám cuộn


Thứ Tư, 26 tháng 2, 2014

GIẤY NHÁM

        Giấy nhám (sanding paper) được làm bằng nguyên liệu giấy có dán các hạt nguyên liệu (thủy tinh, nhôm ...) vào một mặt, đôi khi còn  được gọi là vải nhám ( coated abrasives). Giấy nhám thường được sử dụng bằng tay trà nhiều lần vào thanh gỗ, làm cho bề mặt gỗ nhẵn dần. Giấy nhám được dùng để phá lớp sơn cũ và chuẩn bị bề mặt để dán keo.

Giấy nhám
Giấy nhám



BẢNG KÍCH THƯỚC HẠT CÁT

ISO/FEPA Grit designation
CAMI Grit designation
Average particle diameter (µm)
MACROGRITS
P12

1815
P16

1324
P20

1000
P24

764

24
708
P30

642

30
632

36
530
P36

538
Coarse (Rapid removal of material)
P40
40
425

50
348
P50

336
Medium (sanding bare wood in preparation for finishing, for gentle removal of varnish, also used for skateboard grip tape)

60
265
P60

269
P80

201

80
190
Fine (sanding bare wood in preparation for finishing, not suitable for removing varnish or paint from wood, use for cleaning plaster and water stain from wood)
P100

162

100
140
P120

125

120
115
Very Fine (sanding of bare wood)
P150

100

150
92
P180
180
82
P220
220
68
MICROGRITS
Very Fine (sanding finishes between coats)
P240

58.5

240
53.0
P280

52.2
P320

46.2
P360

40.5
Extra fine, start polishing of wood

320
36.0
P400

35.0
P500

30.2

360
28.0
P600

25.8
Super fine (final sanding of finishes, final sanding of wood)

400
23.0
P800

21.8

500
20.0
P1000

18.3

600
16.0
P1200

15.3
Ultra fine (final sanding and polishing of thick finishes)
P1500
800
12.6
P2000
1000
10.3
P2500

8.4