Top Bar V4

Search Bar v2

Hiển thị các bài đăng có nhãn TỬ ĐIỂN ANH VIỆT NGÀNH GỖ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TỬ ĐIỂN ANH VIỆT NGÀNH GỖ. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 2 tháng 6, 2015

V

  1. veneer drying (n) sấy ván mỏng
  2. veneer sheet (n) tấm veneer
  3. veneer splicing machine (n) máy nối ván lạng, máy may veneer.
  4. vernier caliper (n) thước kẹp
  5. vertical double head boring machine (n) máy khoan đứng 2 đầu
  6. viscocity (n)  độ nhớt

Thứ Ba, 12 tháng 5, 2015

L

  1. Lacquer (n) sơn mài
  2. Lathe peeling (n) bóc gỗ tròn thành ván mỏng
  3. leveller foot (n) tăng đơ, tăng đưa là chân nhựa có gắn bu lông để điều chỉnh độ cao và chống chầy xước cho bàn hoặc tủ
  4. link chain type auto 4-sides planer (n) máy bào 4 mặt
  5. Lighting technology (n) công  nghệ chiếu sáng
  6. Log yard (n) gỗ tròn

Thứ Tư, 6 tháng 5, 2015

P

  • packed and wrapped (n) đóng gói và đai kiện
  • packing material (n) vật tư đóng gói
  • panel saw (n) máy cưa bàn trượt
  • particle board (n) ván dăm
  • planer blade (n): lưỡi dao bào
  • planer knife (n) dao bào
  • plastic zipper bag (n) túi zipper
  • padouk (n) gỗ dáng hương 
  • pe stretch film (n) màng pe 
  • pillow cushion (n)
  • poplar (n) gỗ bạch dương, /pplr/  n. 1 [C] a type of softwood tree that is tall and thin with light green bark: Poplar trees fall over easily in high winds. 2 [U] the wood of this tree
  • Popple (n) ~ White poplar ~ Populus tremuloides ~ American aspen: Gỗ dương lá rung
  • position cushion (n)
  • powder coating (n) sơn tĩnh điện
  • pinless wood moisture metter (n) máy đo độ ẩm gỗ
  • pine (n) gỗ thông
  • pine sylvetric (n) gỗ thông đỏ 
  • pith flecks (n) Vết đốm trong ruột cây là các vết sọc không sắp xếp theo quy tắc và có màu khac lạ, xuất hiện do côn trang tấn công vào thân ca
  • premium L - shape kitchen (n) bếp chữ L, xem thêm Deluxe kitchen 

Thứ Bảy, 2 tháng 5, 2015

Z

  1. Yield of pulp: năng suất tỷ lệ lảm ra bột giấy từ gỗ
  2. Young Tree (n) cây con
  3. Z Foam block (n) nhám mút

Thứ Sáu, 10 tháng 4, 2015

U


  1. Unbarked (adj) chưa bóc vỏ
  2. Underdried (adj) chưa khô đến độ ẩm yêu cầu
  3. Uneconomic (adj) không kinh tế
  4. Unstacker (n) Máy dỡ kiện gỗ khô sau khi sấy
  5. Upright ray cell (n) Tế bào tia gỗ đứng
  6. Uptake (n) Lượng chất xử lý được đưa vào trong gỗ xử lý
  7. Ure-formaldehyde resin (n) Keo urê - formaldehyd
  8. Utilize (v),  utilization (n) Tận dụng

J


  1. Jet dryer (n) Máy sấy với hệ thống các cửa gió.
  2. Jigsaw (n) Cưa sọc cầm tay.
  3. Joinery (n) Đồ gỗ ~ furniture
  4. Joint (n) Mối dán, mối nối, mối ghép, mối hàn
  5. Juvenile (n) gỗ non 

R

  • rack (n) kiện gỗ là các lớp gỗ được xắp xếp và phân cách bởi các thanh kê để tạo đối lưu gió.
  • rack stick (n) ~ sticker thanh kê
  • rack stick guide (n) cơ cấu dóng thẳng hàng các thanh kê trong kiện gỗ
  • racking frame (n) Cơ cấu giúp dóng thẳng hàng các thanh kê hai mặt cạnh và đầu của kiện gỗ trong quá trình xếp kện bằng tay.
  • rafter (n) gỗ thanh, xà gỗ
  • radial (adj) xuyên tâm 
  • radial surface (n) mặt cắt xuyên tâm
  • adial growth (n) sinh trưởng theo chiều bán kính thân cây
  • radius (n) Bán kính
  • rail (n) đường ray
  • Red Elm ~ Slippery Elm ~ Soft Elm ~ Brown Elm ~ Grey Elm ~ Americam red elm (n) gỗ du đỏ
  • retightening distance (n) khoảng cách siết lại, khoảng cách siết chặt
  • red oak (n) gỗ sồi đỏ
  • roller runner (n) ray bánh xe
  • round head wood screw (n) vít đầu dù 
  • rip circular saw blade (n) lưỡi cưa rong

Thứ Tư, 8 tháng 4, 2015

P


  1. Pith flecks (n): vết đốm trong ruột cây là các vết sọc trong ruốt cây không xắp xếp theo quy tắc và có màu khác lạ do côn trùng tấn công vào thân cây đang phát triển.


  • Thứ Ba, 7 tháng 4, 2015

    O

    1. Oak (n) gỗ sồi
    2. Occaional furniture (n) tủ đặc biệt
    3. Opening angle (n) góc mở cánh cửa
    4. Orbital sander (n) máy chà nhám tròn
    5. Outdoor furniture (n) đồ gỗ ngoại thất
    6. Overlay application (n) cửa trùm

    L


    1. Living cabinet (n): Tủ phòng khách

    Thứ Hai, 6 tháng 4, 2015

    T

    • table fitting (n) phụ kiện cho bàn
    • tali (n) gỗ lim
    • tape measure (n) thước dây
    • texture (n) mặt gỗ là kích thước tương đối và sự phân bổ vân gỗ. Mặt gỗ có thể xếp vào loại thô ( vân gỗ lớn), đẹp ( vân gỗ nhỏ ) hoặc đều ( vân gỗ có kích thước đồng đều ).
    • Tensile Strength (n) Lực căng là sức khang lực tác động kno căng cáo đơn vị thớ gỗ theo chiều dài.
    • The Forest Trust - TFT (n) is an international non-profit organisation who help transform supply chains for the benefit of people and nature.
    • thread length (n) chiều dài đường ren
    • thermowood (n) gỗ biến đổi nhiệt
    • tooling (n) dụng cụ
    • toggle clamp (n) cảo đẩy hoặc cảo kẹp
    • timber (n) gỗ tròn
    • tie rack (n) móc treo cà vạt
    • tie, trouser and shirt rack (n) móc treo cà vạt, quần và áo sơ mi
    • tightening distance (n) khoảng cách siết
    • trim cap (n) nắp trang trí
    • trouser rack (n) móc treo quần
    • tennos mortise (n) chốt âm dương
    • two side moulder (n) máy bào hai mặt

    E


    1. eccentric cross dowel (n) chốt ngang lệch tâm
    2. eccentric cross dowel, plastic (n) chốt ngang lệch tâm, nhựa
    3. european pine (n) gỗ thông đỏ châu Âu
    4. exterior wood coating (n) sơn gỗ ngoại thất

    Thứ Năm, 2 tháng 4, 2015

    S

    • sanding (n) đánh nhẳn, làm phẳng
    • sanding disc paper (n) nhám dĩa giấy
    • sapele (n) gỗ xoan đào
    • sapwood (n) Dát gỗ là lớp gỗ bên trong thân cây, giữa tâm gỗ và vỏ cây, có màu nhạt hơn tâm gỗ và không có khả năng kháng sâu. Xem thêm Heartwood
    • shrinkage (n) Sự co rút của thớ gỗ do gỗ đã được sấy khô dưới điểm bão hoà ( thường vào khoảng 25-27% MC), được tính bằng % kích thước của gỗ khi còn tươi.
    • specific gravity (n) trọng lượng riềng là khối lượng tương đối của một vật chất so với khối lượng tương đương thể tích nước. Giá trị trọng lượng riêng của gỗ thường dựa trên thể tích gỗ 12% MC và khối lượng gỗ khi đã sấy khô.
    • split (n) là vết nứt gỗ của thớ gỗ xuyên xuốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của tấm gỗ hay còn gọi là nứt đầu gỗ. 
    • satin (n) Nhuộm màu là sự thay đổi màu sắc tự chiên của gỗ hoặc sự biến màu do vi sinh vật, kim loại hay hoá chất gây ra. Thuật ngữ này cũng chỉ các vật liệu dùng để tạo màu cho gỗ.
    • saw (n) cưa, máy cưa
    • saw arbor (n) trục gá cưa, trục chính  cưa 
    • saw arborour (n) trục gá cưa, trục chính  cưa
    • saw band (n) lưỡi cưa
    • saw bit (n) lưỡi cưa 
    • saw blade (n) lưỡi cưa
    • saw burr (n) rìa xờm cưa, ba via cưa
    • saw carriage (n) bàn màng cưa
    • saw clamp (n) đồ gá kẹp để cưa
    • saw cut (n) sự cưa, xẻ, cắt bằng cưa
    • saw dust (n) mạt cưa, mùn cưa ( của máy cưa, máy cắt hay máy lọng )
    • sawdust concrete (n) bê tông mùn cưa, mùn cưa là cốt liệu chính
    • saw file (n) giũa sửa cưa
    • saw frame (n) khung cưa
    • saw groove (n) rãnh cưa, vết cưa
    • saw guide (n) đường dẫn hướng lưỡi cưa
    • saw gumming (n) giũa cưa, sửa cưa ( cho sắc, bén )
    • saw kerf (n) rãnh cưa, vết cưa
    • saw pitch (n) bước răng cưa
    • saw set (n) rẽ cưa, mở răng cưa
    • sawhorse (n) giá cưa gỗ để đặt gỗ lên cưa
    • sawing (n) cưa ( cắt bằng cưa )
    • sawing machine (n) máy cưa
    • sawmill (n) xưởng cưa
    • saw setting machine (n) máy sửa cưa, máy mở răng cưa
    • saw-sharpening machine (n) máy mài răng cưa
    • sawtooth barrel (n) tang cưa
    • sawtooth crusher (n) mày nghiền răng cưa
    • sawtooth roof (n) mái răng cưa, dãy cửa trời hình răng cưa.
    • saw tip (n) lưỡi dao rời, a tool with a sharp rough edge and handle used for cutting wood: a few years ago TIGRA A started the complete production of saw tips in Germany
    • scarfing (n) cắt cạnh ván
    • screw (n) vít
    • screw driver bit (n) mũi bắt vít
    • screwing (n) mức độ gia công bắt vít vào gỗ
    • screw-in sleeve (n): Ốc cấy không vành
    • screw gun (n) súng bắn vít
    • screw with flage (n): Ốc cấy có vành
    • seat cushion (n)
    • seat frame (n) khung ghế
    • showroom (n): Phòng trưng bày Ex. furniture showroom
    • short-wood double sided planer (n) máy báo 2 mặt phôi ngắn
    • shelf Support (n) Bás đỡ kệ
    • shelve (n) kệ
    • shirt rack (n) móc treo áo
    • shrinkage (n): Sự co lại của thớ gỗ, do gõ được sấy khô dưới điểm bào hòa thường khoảng 25 ~ 27% MC được tính bằng phần trăm kích thước của gỗ khi còn tươi
    • shutter (n) cửa tủ
    • sizeboard ~ credenza (n) tủ búp-phê: là tủ dùng để chứa đồ dùng ăn uống.
    • silicagel (n) hạt hút  ầm 
    • sleeve (n) Ống nối, ống liên kết
    • sliding table saw (n) máy cưa bàn trượt
    • slide hinge (n) Bản lề bật
    • slide rail (n) ray trượt, thanh trượt ~ rack rail
    • smart table (n) bàn thông minh
    • socket flat head bolt (n) bu lông lục giác chìm
    • solid surface (n) đá nhân tạo là loại nguyên liệu cho nội thất.
    • soft close hinge (n): bản lề giảm chấn 
    • soft close hinge with led light (n) bản lề giảm chấn nhấn mở + đèn led
    • Soft Close Ball Bearing Drawer Slides (n) ray trượt giảm chấn
    • soft maple (n) gỗ thích mềm
    • softwood (n) gỗ mềm, là loại gỗ thuộc các cây thực vật hạt trần
    • soss hinge (n) ~ invisible hinge , bản lề chữ thập
    • spray gun (n) súng phun sơn
    • specific gravity (n): trọng lượng riêng là khối lượng tương đối của một chất so với khối lượng tương đối của  thể tích nước tương  đương với chất đo. Trọng lượng riêng của gỗ thường dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ khi đã sấy khô.
    • specification (n) thông số kỹ thuật, đặc điểm kỹ thuật
    • special thread (n) đường ren đặc biệt
    • spring lock washer (n) long đền vênh, ex washer
    • split (n): Vết nứt của thớ gỗ, nứt đầu gỗ, có kích thước xuyên từ mặt bên này sang mặt bên kia của tấm gỗ.
    • spindle Boring Head (n) đầu khoan
    • square chiel (n) mũi đục
    • stain (n): nhuộm màu là sự thay đổi màu sắc tự nhiên của gỗ hoặc sự biến đổi màu do vi sinh vật, kim loại hay hóa chất tạo ra.
    • straight line rip saw (n) máy cưa rong 
    • straight fluting (wooden dowel): chốt gỗ răng thằng
    • steel wool (n) thép len ~ wire wool, wire sponge
    • structure bolt (n) bu lông kết cầu 
    • structurally and visually graded (n) vá ván mỏng
    • sunbed cushion (n)
    • sunchair cushion (n)
    • surfaced (n) gỗ nhắn mặt là phách gỗ đã được bào hai mặt.
    • Swivelling trouser rack (n) móc treo quần

    D

    • deck tiles (n) Ván sàn gỗ ngoài trời
    • debark logs (n) bóc vỏ cây
    • decay (n): Sự phân hủy chất gỗ do nấm
    • deluxe kitchen (n) bếp đảo, xem thêm premium L - shape kitchen
    • density (n): Mật độ gỗ là khối lượng trên 1 đơn vị thể tích. Các yếu tố có ảnh hưởng đến  mật độ gỗ: tuổi gỗ, tỉ lệ gỗ già, kích thước tâm gỗ.
    • desiccant powder ~ moisture powder(n) chất hút ẩm  
    • design (n) ~ thiết kế Ex: interior design, product design
    • design Center (n) Trung  tâm thiết kế Ex. Furniture Design Center
    • diamond Grinding Wheel (n) Đá mài hợp kim
    • dimensional stability (n): Sự ổn định về kích thước 
    • distribution Center (n) trung tâm phân phối
    • doussie (n) gỗ đỏ
    • double end rectangular tenoner (n) máy đánh mộng dương 2 đầu
    • door knop (n) ~ cabinet lock, khóa cửa
    • double side surface planer (n) máy bào 2 mặt
    • drawer (n) ngăn kéo 
    • drill hole (n) lỗ khoan
    • drilling depth (n) chiều sâu lỗ khoan
    • drilling distance (n) khoảng cách lỗ khoan 
    • drying chamber (n): buồng sấy
    • durability (n) độ bền, khả năng gỗ chống lại sự tấn công của các bào tử nấm, sâu hại, côn trùng, sâu bore biển. 
    • driving nut (n) sò sắt, ốc cấy ~ insert nut
    • durability (n):  độ bền là khả năng của  gỗ chống lại sự tấn công của các nấm, sâu hại, côn trùng...

    F

    • FAS (n) thứ hạng cao nhất của chất lượng gỗ theo NHLA
    • feed roller (n) bánh xe đưa phôi, xem thêm power feeder
    • flap fitting (n) tay nâng
    • flap hinge (n) bản lề máy may Ex. small flap hinge, large flap hinge  
    • flap brush (n) nhám chổi
    • flap disc (n) nhám xếp
    • flap shaft wheel (n) Nhám trụ
    • flap wheel (n) bánh xe nhám
    • flat blade screwdriver (n) tuốc nơ vít đầu dẹt
    • flat head screw without tip (n) bu lông đầu bằng không có đầu mồi
    • flat head screw with tip (n) bu lông đầu bằng có đầu mồi
    • flat head wood screw (n) vít đầu bằng 
    • flexible duct (n) ống ruột gà, ống gió mềm - 100mm, 120mm, 150mm, 200mm
    • fingure (n) đốm hình là những họa tiết xuất hiện trên mặt gỗ do các vòng tuổi gỗ, các tia gỗ, những vân gỗ bất thường, chẳng hạn vân gỗ đan cài hoặc uốn sóng, và các đốm màu đặc biệt tạo nên.
    • finishing (n) mức độ gia công hoàn thiện sản phẩm gỗ ( trà nhám, sơn, xử lý...) 
    • finger joint cutter (n) dao finger
    • fiber disc (n) nhám tròn cứng
    • four side moulder (n) máy bào bốn mặt
    • forest (n) rừng
    • front led (n) chân ghế trước
    • FSC (n) forest stewardship council, lả hệ thống các tiêu chuẩn về chứng nhận nguồn gốc cho các nhà khai thác gỗ
    • furniture (n) đồ gỗ 
    • furniture Fitting (n) Linh kiện ngành gỗ

    Thứ Tư, 1 tháng 4, 2015

    M

    • machining (adj) khả năng chịu máy, là mức độ gia công ( cắt, bào, cưa...) của máy móc lên gỗ
    • maple (n) gỗ thích
    • meas (n): qui cách đóng gói
    • metal bracket (n) pas sắt
    • metal coating (n) sơn kim loại
    • Modulus of elasticity
    • Modulus of rupture : Độ giòn là lực ép thớ gỗ tương đương tải trọng tối đa,đưởng dùng hằng số sử dụng trong thiết kế cơ cấu và đo được thông qua thử nghiệm bẻ gẫy phách gỗ.
    • Moisture Content (n) MC: Độ ẩm là khối lượng nước chứa trong gỗ, được tính là tỷ lệ phần trăm của khối lượng nước trong gỗ đã sấy khô. 
    • moisture powder ~ desiccant powder, chất hút ẩm  
    • mounting plate (n) đế bản lề
    • mesuring Instrument (n) dụng cụ đo lường
    • multiple spindle boring machine (n) máy khoan nhiều đầu

    G

    • G - lamp ~ C - lamp (n) cảo chữ G, hay cảo chử C 
    • gallery cabinet (n) tủ chưng bày
    • gas spring (n) ty hơi chống cửa
    • glass hinge (n) bản lề kính
    • glue applied (n) tráng keo, quét keo
    • gluing (n) mức độ gia công bám dính của keo với gỗ
    • gross weight (n): tổng trọng lượng, tính cả bao bì.
    • grain (n): vân gỗ là hình dáng, chiều hướng, kích cỡ và cách xắp xếp của các thớ gỗ. Vân gỗ thẳng đứng là các thớ gỗ và được xắp xếp song song với trục của phách gỗ.   
    • guzong (n): vít hai đầu răng. 
    • gum pocket (n): túi gôm/nhựa là những điểm quy tụ rất nhiều nhựa và gôm cây trong thân gỗ

    N

    • nailing (n) mức độ gia công đóng đinh, là khả năng đóng đinh lên gỗ dễ hay khó
    • narrow sand belt (n) nhám vòng
    • NHLA - National Hardwood Lumber Association
    • net weight (n): trong lương tinh, trong lương không tính bao bì.
    • nonwoven disc (n): bánh nhám nỉ
    • nut (n) con ten 
    • NWFA - National Wood Association
    • Nest of table (n): cái ghế đôn

    Q

    1. Quantity (n): Số lượng

    I

    1. indoor furniture (n) đỗ gỗ nội thất
    2. inner  diameter (n) đường kinh trong
    3. Internal hexagon head bolt M4x30 zinc plated (n) bu lông lục giác chìm M4x30
    4. interior design (n) thiết kế nội thất 
    5. interior wood coating (n) sơn gỗ nội thất# exterior wood coating
    6. item (n) danh mục, mã hàng
    7. interior (n) nội thất Ex: interior design 
    8. intumescent fire door seal (n) ron chống cháy cho cửa
    9. insert nut (n) sò sắt, ốc cấy ~ driving nut
    10. insert nut with ring (n) sò sắt có vành, ốc cấy có vành
    11. invisible hinge (n) ~ soss hinge bản lề chữ thập